Hệ đại học chính quy Trường đại học Bách Khoa (ĐHQG TP.HCM) QSB

thông tin tuyển sinh của năm 2016

Trường tuyển với mã trường QSB cho hệ Đại học chính quy, chuyên nghiệp

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường QSB

DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH

 

Kĩ thuật Hệ thống Công nghiệp

 

D510602

   

-Toán - Lý - Hóa

-Toán - Lý - Tiếng Anh

Kiến trúc

 

D580102

   

-TOÁN, Vật lí, Năng khiếu

-TOÁN, Ngữ văn, Năng khiếu

Kĩ thuật trắc địa - bản đồ

 

D520503

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng

 

D510105

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Quản lý công nghiệp

 

D510601

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

-Toán, Hoá học, Tiếng Anh

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Kĩ thuật vật liệu

 

D520309

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

-Toán, Hoá học, Tiếng Anh

Kĩ thuật dệt

 

D540201

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Công nghệ May

 

D540204

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Kĩ thuật cơ - điện tử

 

D520114

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Kĩ thuật cơ khí

 

D520103

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Kĩ thuật nhiệt

 

D520115

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Kĩ thuật địa chất

 

D520501

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Kĩ thuật dầu khí

 

D520604

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

 

D520207

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Kĩ thuật điện, điện tử

 

D520201

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá

 

D520216

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Kĩ thuật hàng không

 

D520120

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Công nghệ kĩ thuật ô tô

 

D510205

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Kĩ thuật tàu thuỷ

 

D520122

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Công nghệ sinh học

 

D420201

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Hoá học, Tiếng Anh

Kĩ thuật hoá học

 

D520301

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Hoá học, Tiếng Anh

Công nghệ thực phẩm

 

D540101

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Hoá học, Tiếng Anh

Kỹ thuật môi trường

 

D520320

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

-Toán, Hoá học, Tiếng Anh

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

D850101

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

-Toán, Hoá học, Tiếng Anh

Khoa học máy tính

 

D480101

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Kỹ thuật máy tính

 

D520214

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Vật lí kĩ thuật

 

D520401

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Cơ kỹ thuật

 

D520101

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

D580201

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

D580205

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Kỹ thuật công trình biển

 

D580203

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Kĩ thuật cơ sở hạ tầng

 

D580211

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Kỹ thuật công trình thủy

 

D580202

   

-Toán, Vật lí, Hoá học

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Hình thức tuyển sinh

Trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG HCM tuyển sinh theo hình thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia. Các thí sinh đang học lớp 12 và các thí sinh tự do (đã tốt nghiệp THPT các năm trước) cần dự thi kỳ thi THPT quốc gia 2016 để lấy kết quả xét tuyển vào trường Đại học Bách Khoa.

Điều kiện sơ tuyển (dự kiến) là trung bình cộng của các điểm trung bình năm học lớp 10, 11, 12 đạt từ 6,5 (đại học), 6,0 (cao đẳng).

 

Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn thi của tổ hợp môn thi (khối thi), không nhân hệ số, trừ ngành Kiến trúc có điểm môn Toán nhân 2. Nếu ngành/nhóm ngành dự xét tuyển có nhiều tổ hợp môn thi thì điểm xét tuyển được tính theo tổng điểm của tổ hợp môn thi có điểm lớn nhất.

Điểm trúng tuyển được xét theo nhóm ngành. Sinh viên nhập học theo nhóm ngành và được phân ngành trong nhóm ngành vào năm thứ hai theo nguyện vọng và theo kết quả học tập tại trường Đại học Bách Khoa

Thông tin ĐIỂM CHUẨN

Mã ngành
QSB

Nhóm ngành/Ngành

Chỉ tiêu
2016

(dự kiến)

Tổ hợp
môn thi

Điểm chuẩn
2015

Chuyên ngành

A. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

106

Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin

240

A00, A01

25.25

 

 

Khoa học máy tính

 

 

 

Khoa học máy tính

 

Kỹ thuật máy tính

 

 

 

Kỹ thuật máy tính

108

Nhóm ngành điện-điện tử

660

A00, A01

24.75

 

 

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

 

 

Kỹ thuật điện tử, viễn thông

 

Kỹ thuật điện, điện tử

 

 

 

Kỹ thuật điện

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

 

 

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

109

Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử

410

A00, A01

24.5

 

 

Kỹ thuật cơ - điện tử

 

 

 

Cơ điện tử

 

Kỹ thuật cơ khí

 

 

 

KT máy xây dựng và nâng chuyển; KT chế tạo; KT thiết kế

 

Kỹ thuật nhiệt

 

 

 

Kỹ thuật nhiệt lạnh

112

Nhóm ngành dệt-may

70

A00, A01

22.5

 

 

Kỹ thuật dệt

 

 

 

Kỹ thuật dệt; Kỹ thuật hóa dệt

 

Công nghệ may

 

 

 

Công nghệ may; Công nghệ thiết kế thời trang

114

Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học

345

A00, D07,B00

24.5

 

 

Công nghệ sinh học

 

 

 

Công nghệ sinh học

 

Kỹ thuật hoá học

 

 

 

Kỹ thuật hoá học; Kỹ thuật hóa dược

 

Công nghệ thực phẩm

 

 

 

Công nghệ thực phẩm

115

Nhóm ngành Xây dựng

450

A00, A01

23

 

 

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

 

 

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

 

 

Xây dựng cầu đường; Quy hoạch và quản lý giao thông

 

Kỹ thuật công trình biển

 

 

 

Cảng-công trình biển

 

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

 

 

 

Cấp thoát nước

 

Kỹ thuật công trình thuỷ

 

 

 

Thủy lợi-Thủy điện

117

Kiến trúc

60

V00, V01

27.75
(Toán x 2)

Kiến trúc

120

Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí

105

A00, A01

24.5

 

 

Kỹ thuật địa chất

 

 

 

Địa chất môi trường; Địa chất khoáng sản; Địa kỹ thuật

 

Kỹ thuật dầu khí

 

 

 

Khoan và khai thác dầu khí; Địa chất dầu khí

 

 

 

 

 

 

123

Quản lý công nghiệp

115

A00, A01, D01, D07

23.5

Quản lý công nghiệp; Quản trị kinh doanh

125

Nhóm ngành môi trường

100

A00, A01, D07, B00

22.5

 

 

Kỹ thuật môi trường

 

 

 

Kỹ thuật môi trường

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

 

 

Quản lý và công nghệ môi trường

126

Nhóm ngành kỹ thuật giao thông

135

A00, A01

24

 

 

Kỹ thuật hàng không

 

 

 

Kỹ thuật hàng không

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

Kỹ thuật tàu thuỷ

 

 

 

Kỹ thuật tàu thuỷ

127

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

80

A00, A01

23

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; KT và quản trị logistics

 

 

 

 

 

 

129

Kỹ thuật Vật liệu

200

A00, A01, D07

21.75

KT vật liệu polyme; KT vật liệu silicat; KT vật liệu kim loại; KT vật liệu năng lượng

130

Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ

70

A00, A01

19.75

Kỹ thuật địa chính; Trắc địa-Bản đồ

131

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

35

A00, A01

21.5

Vật liệu xây dựng

136

Nhóm ngành vật lý kỹ thuật-cơ kỹ thuật

150

A00, A01

22.75

 

 

Vật lý kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật y sinh

 

Cơ kỹ thuật

 

 

 

Cơ kỹ thuật

B. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (CT CHẤT LƯỢNG CAO HỌC PHÍ TƯƠNG ỨNG)

206

Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao)

45

A00, A01

22.5

 

207

Kỹ thuật Máy tính  (CT Chất lượng cao)

45

A00, A01

21.5

 

209

Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao)

45

A00, A01

18.75

 

210

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao)

45

A00, A01

22.5

 

214

Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao)

45

A00, D07,B00

23

 

215

Kỹ thuật Công trình Xây dựng (CT Chất lượng cao)

45

A00, A01

19.5

 

220

Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao)

45

A00, A01

18.5

 

223

Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao)

45

A00, A01

20.75

 

225

Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao)

30

A00, A01, D07, B00

18.75

 

218

Công nghệ Sinh học (CT Chất lượng cao) dự kiến

20

A00, D07,B00

 

 

219

Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao) dự kiến

20

A00, D07,B00

 

 

241

Kỹ thuật môi trường (CT Chất lượng cao) dự kiến

30

A00, A01, D07, B00

 

 

216

Công nghệ KT vật liệu xây dựng (CT Chất lượng cao) dự kiến

35

A00, A01

 

 

242

Công nghê kỹ thuật ô tô (CT Chất lượng cao) dự kiến

45

A00, A01

 

 

245

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CT Chất lượng cao) dự kiến

35

A00, A01

 

 

C. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (CT TIÊN TIẾN)

208

Điện - Điện tử (CT Tiên tiến)

150

A00, A01

20

 

D. CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

C65

Bảo dưỡng công nghiệp (Cao đẳng)

150

A00, A01

Đợt 1: 12.25
Đợt 2: 19.5

 

 

TỔ HỢP MÔN THI

A00

Toán - Lý - Hóa

A01

Toán - Lý - Anh

D01

Toán - Văn - Anh

D07

Toán - Hóa - Anh

V00

Toán - Lý - Vẽ

V01

Toán - Văn - Vẽ

B00

Toán - Hóa - Sinh

Nguồn tin THAM CHIẾU

 

http://www.aao.hcmut.edu.vn/index.php?route=catalog/chitietts&path=64_71&tid=735

http://www.aao.hcmut.edu.vn/index.php?route=catalog/chitietts&path=64&tid=736

Trường thành viên ĐHQG TP.HCM
logo của trường QSB - Trường đại học Bách Khoa (ĐHQG TP.HCM)

QSB - Trường đại học Bách Khoa (ĐHQG TP.HCM)

Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM.

Website chính: www.hcmut.edu.vn

Liên lạc: (08) 38654087

Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP

Xem trang tổng hợp của trường
QSB - Trường đại học Bách Khoa (ĐHQG TP.HCM)

Điểm chuẩn